Kết quả tra từ “效应”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
效应: hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
骨牌效应: hiệu ứng domino; hiệu ứng gợn sóng
随机效应: hiệu ứng ngẫu nhiên
轰动效应: hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội
辐射直接效应: tác động trực tiếp của bức xạ
词频效应: hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)
词长效应: hiệu ứng độ dài từ
词相似效应: hiệu ứng tương tự từ ngữ
词优效应: hiệu ứng ưu thế từ
规则性效应: hiệu ứng tính quy luật
蝴蝶效应: hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)
磁吸效应: lực "từ tính" thu hút đầu tư và cá nhân tài năng; đặc biệt là sự hấp dẫn của Trung Quốc đối với con người và vốn từ khắp nơi trên thế giới
确定效应: hiệu ứng tất định
热岛效应: hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
温室效应: hiệu ứng nhà kính
溢出效应: hiệu ứng lan toả
氧效应: hiệu ứng oxy
早期效应: hiệu ứng giai đoạn đầu
寒蝉效应: hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
多普勒效应: hiệu ứng Doppler
壁效应: hiệu ứng thành
卡西米尔效应: hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
剂量效应: hiệu ứng liều lượng
光电效应: hiệu ứng quang điện
位置效应: hiệu ứng vị trí
伴随效应: hiệu ứng phụ thuộc
一致性效应: hiệu ứng nhất quán