Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “放大”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
放大fàng dà

放大: phóng to; khuếch đại

Cụm từ
放大镜fàng dà jìng

放大镜: kính lúp

Cụm từ
放大纸fàng dà zhǐ

放大纸: giấy phóng đại (nhiếp ảnh); giấy bromide

Cụm từ
放大片fàng dà piàn

放大片: (Đài) kính áp tròng thẩm mỹ; kính giãn tròng; kính vòng tròn

Cụm từ
放大炮fàng dà pào

放大炮: nói khoác; lỡ miệng

Cụm từ
放大器fàng dà qì

放大器: bộ khuếch đại

Cụm từ
放大倍数fàng dà bèi shù

放大倍数: độ phóng đại; độ khuếch đại

Cụm từ
系列放大器xì liè fàng dà qì

系列放大器: bộ khuếch đại nối tiếp

Cụm từ
模拟放大器mó nǐ fàng dà qì

模拟放大器: bộ khuếch đại tương tự

Cụm từ
仪表放大器yí biǎo fàng dà qì

仪表放大器: bộ khuếch đại đo lường

Cụm từ