Kết quả cho “撼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rung; làm rung chuyển
rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)
chấn động đất trời
ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
lắc; làm rung
rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc
lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
gây sốc; sửng sốt; giật gân
nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
khó thay đổi; ăn sâu bám rễ
nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]
nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình