Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “撼”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hàn

撼: rung; làm rung chuyển

Từ vựng
撼树蚍蜉hàn shù pí fú

撼树蚍蜉: ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Thành ngữ
撼天动地hàn tiān dòng dì

撼天动地: chấn động đất trời

Cụm từ
撼动hàn dòng

撼动: rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)

Cụm từ
震撼性zhèn hàn xìng

震撼性: gây sốc; sửng sốt; giật gân

Cụm từ
震撼弹zhèn hàn dàn

震撼弹: lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)

Cụm từ
震撼zhèn hàn

震撼: rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc

Cụm từ
难以撼动nán yǐ hàn dòng

难以撼动: khó thay đổi; ăn sâu bám rễ

Cụm từ
蜻蜓撼石柱qīng tíng hàn shí zhù

蜻蜓撼石柱: nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
蚍蜉撼树pí fú hàn shù

蚍蜉撼树: nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shù

蚍蜉撼大树: nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]

Thành ngữ
摇撼yáo hàn

摇撼: lắc; làm rung

Cụm từ