Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “摧”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuī

摧: phá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn áp

Từ vựng
摧毁cuī huǐ

摧毁: phá hủy; phá hoại

Cụm từ
摧残cuī cán

摧残: tàn phá; hủy hoại

Cụm từ
兰摧玉折lán cuī yù zhé

兰摧玉折: cái chết sớm của một tài năng nở rộ; người tài mệnh yểu

Cụm từ
无坚不摧wú jiān bù cuī

无坚不摧: không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện

Thành ngữ
悲摧bēi cuī

悲摧: đau buồn; khốn khổ

Cụm từ
崩摧bēng cuī

崩摧: sụp đổ; vỡ vụn

Cụm từ
坚不可摧jiān bù kě cuī

坚不可摧: bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố

Cụm từ