Kết quả tra từ “摧”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摧cuī
摧: phá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn áp
摧毁cuī huǐ
摧毁: phá hủy; phá hoại
摧残cuī cán
摧残: tàn phá; hủy hoại
兰摧玉折lán cuī yù zhé
兰摧玉折: cái chết sớm của một tài năng nở rộ; người tài mệnh yểu
无坚不摧wú jiān bù cuī
无坚不摧: không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện
悲摧bēi cuī
悲摧: đau buồn; khốn khổ
崩摧bēng cuī
崩摧: sụp đổ; vỡ vụn
坚不可摧jiān bù kě cuī
坚不可摧: bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố