Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拚”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pīn

拚: biến thể của 拼[pin1]

Từ vựng
pàn

拚: cố gắng; phấn đấu; không quan tâm; từ chối

Từ vựng
拚除pàn chú

拚除: loại bỏ; từ bỏ

Cụm từ
拚贴pīn tiē

拚贴: phong cách vay mượn; collage; cũng viết là 拼貼|拼贴

Cụm từ
拚财pàn cái

拚财: đầu cơ liều lĩnh

Cụm từ
拚死pàn sǐ

拚死: liều mạng

Cụm từ
拚弃pàn qì

拚弃: từ bỏ; vứt bỏ; vất đi

Cụm từ
拚命pàn mìng

拚命: xem 拼命[pin1 ming4]

Cụm từ
拚去pàn qù

拚去: từ chối; từ bỏ

Cụm từ
首字母拚音词shǒu zì mǔ pīn yīn cí

首字母拚音词: từ viết tắt

Viết tắt
比拚bǐ pàn

比拚: (Đài Loan) thi đấu; tranh tài

Cụm từ
新式拚法xīn shì pīn fǎ

新式拚法: chính tả mới (ngôn ngữ học)

Cụm từ
力拚lì pàn

力拚: (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)

Cụm từ