Kết quả tra từ “拇”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拇mǔ
拇: ngón cái; ngón chân cái
拇趾外翻mǔ zhǐ wài fān
拇趾外翻: bệnh bunion; chứng hallux valgus
拇趾mǔ zhǐ
拇趾: ngón chân cái
拇指甲mǔ zhǐ jia
拇指甲: móng tay cái
拇指mǔ zhǐ
拇指: ngón cái; ngón chân cái
拇战mǔ zhàn
拇战: trò chơi đoán ngón tay
拇外翻mǔ wài fān
拇外翻: bướu ngón chân cái; chứng hallux valgus
拇囊炎mǔ náng yán
拇囊炎: bệnh viêm bao ngón chân cái; chứng hallux valgus
竖起大拇指shù qǐ dà mu zhǐ
竖起大拇指: giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành
翘拇指qiào mǔ zhǐ
翘拇指: giơ ngón cái lên
小拇指xiǎo mǔ zhǐ
小拇指: ngón út; ngón nhỏ
大拇指dà mu zhǐ
大拇指: ngón cái
大拇哥dà mǔ gē
大拇哥: ngón cái; ngón chân cái; ổ USB
二拇指èr mu zhǐ
二拇指: ngón trỏ