Kết quả tra từ “抵押”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抵押dǐ yā
抵押: cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
抵押贷款危机dǐ yā dài kuǎn wēi jī
抵押贷款危机: khủng hoảng thế chấp
抵押贷款dǐ yā dài kuǎn
抵押贷款: khoản vay thế chấp
抵押物dǐ yā wù
抵押物: tài sản thế chấp (tài chính)
抵押品dǐ yā pǐn
抵押品: tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp
次级抵押贷款cì jí dǐ yā dài kuǎn
次级抵押贷款: khoản vay thế chấp dưới chuẩn