Kết quả tra từ “抒”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抒shū
抒: bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm
抒发shū fā
抒发: bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện
抒怀shū huái
抒怀: bày tỏ cảm xúc
抒情诗shū qíng shī
抒情诗: thơ trữ tình
抒情shū qíng
抒情: bày tỏ cảm xúc; trữ tình
抒写shū xiě
抒写: thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc)
直抒胸臆zhí shū xiōng yì
直抒胸臆: nói lên suy nghĩ của mình
各抒己见gè shū jǐ jiàn
各抒己见: mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình