Kết quả cho “战争”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chiến tranh
tội ác chiến tranh
Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988)
Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)
Chiến tranh Trung-Việt (1979)
chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch
chiến tranh xâm lược
Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
chiến tranh chống khủng bố
nội chiến; xung đột nội bộ
ba cuộc Chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage
(Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] làm hoàng đế
Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế
chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật
Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở
Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
chiến tranh giành độc lập
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)