Kết quả tra từ “战争”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
战争: chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]
战争与和平: Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰
战争罪: tội ác chiến tranh
鸦片战争: Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861
越南战争: Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
赎罪日战争: cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
护法战争: Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế
护国战争: Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
解放战争: Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 國民政府|国民政府…
蒋桂战争: cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
美国独立战争: Chiến tranh Độc lập Hoa Kỳ (1775-1783)
直皖战争: cuộc chiến năm 1920 giữa các quân phiệt miền Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh
甲午战争: Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)
玫瑰战争: Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
独立战争: chiến tranh giành độc lập
海湾战争: Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
楚汉战争: Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở
朝鲜战争: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
普法战争: Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
日俄战争: chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật
抗日战争: (Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
布匿战争: ba cuộc Chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage
太平洋战争: Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
国际战争罪法庭: tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế
国内战争: nội chiến; xung đột nội bộ
反恐战争: chiến tranh chống khủng bố
六日战争: Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
六二五战争: Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25 tháng 6 năm 1950)
两伊战争: Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988)
克里木战争: Chiến tranh Krym (1853-1856)
侵略战争: chiến tranh xâm lược
人民战争: chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch
中越战争: Chiến tranh Trung-Việt (1979)
中法战争: Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)
丙子战争: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
丁卯战争: cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)