Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “战争”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
战争
zhànzhēng

chiến tranh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

Cụm từ
战争与和平
Zhàn zhēng yǔ Hé píng

Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

Cụm từ
丁卯战争
Dīng mǎo Zhàn zhēng

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丙子战争
Bǐng zǐ Zhàn zhēng

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)

Cụm từ
两伊战争
Liǎng Yī Zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988)

Cụm từ
中法战争
Zhōng Fǎ Zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)

Cụm từ
中越战争
Zhōng Yuè Zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

Cụm từ
人民战争
rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch

Cụm từ
侵略战争
qīn lüè zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

Cụm từ
六日战争
Liù Rì Zhàn zhēng

Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
反恐战争
fǎn kǒng zhàn zhēng

chiến tranh chống khủng bố

Cụm từ
国内战争
guó nèi zhàn zhēng

nội chiến; xung đột nội bộ

Cụm từ
布匿战争
Bù nì Zhàn zhēng

ba cuộc Chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage

Cụm từ
抗日战争
Kàng Rì Zhàn zhēng

(Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)

Cụm từ
护国战争
Hù guó Zhàn zhēng

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] làm hoàng đế

Cụm từ
护法战争
hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cụm từ
日俄战争
Rì É Zhàn zhēng

chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật

Cụm từ
普法战争
Pǔ Fǎ Zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)

Cụm từ
朝鲜战争
Cháo xiǎn Zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
楚汉战争
Chǔ Hàn Zhàn zhēng

Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở

Cụm từ
海湾战争
Hǎi wān Zhàn zhēng

Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)

Cụm từ
独立战争
dú lì zhàn zhēng

chiến tranh giành độc lập

Cụm từ
玫瑰战争
Méi guī Zhàn zhēng

Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)

Cụm từ