Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “愣”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lèng

愣: trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung; ngây người; (thông tục) bất ngờ; liều lĩnh; một cách liều lĩnh

Từ vựng
愣头愣脑lèng tóu lèng nǎo

愣头愣脑: hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh

Cụm từ
愣头儿青lèng tóu r qīng

愣头儿青: người nóng nảy; cá nhân hấp tấp

Cụm từ
愣说lèng shuō

愣说: (thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định

Cụm từ
愣神儿lèng shén r

愣神儿: ngây ra; đờ đẫn

Cụm từ
愣干lèng gàn

愣干: làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình

Cụm từ
愣劲儿lèng jìn r

愣劲儿: mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống

Cụm từ
直愣愣zhí lèng lèng

直愣愣: nhìn chằm chằm một cách ngây ra

Cụm từ
发愣fā lèng

发愣: ngẩn người; đờ đẫn

Cụm từ
登愣dēng lèng

登愣: ta da!; wow!

Cụm từ
斜愣眼儿xié leng yǎn r

斜愣眼儿: biến thể er hoá của 斜愣眼[xie2 leng5 yan3]

Cụm từ
斜愣眼xié leng yǎn

斜愣眼: nheo mắt

Cụm từ
傻愣愣shǎ lèng lèng

傻愣愣: nhìn đờ đẫn; sững sờ

Cụm từ
傻不愣登shǎ bù lèng dēng

傻不愣登: ngu ngốc; ngẩn ngơ

Cụm từ
二愣子èr lèng zi

二愣子: người ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội