Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惶”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huáng

惶: (hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng

Từ vựng
惶遽huáng jù

惶遽: sợ hãi; bất an

Cụm từ
惶惶huáng huáng

惶惶: lo lắng; bất an

Cụm từ
惶惑huáng huò

惶惑: lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu; nghi ngờ và sợ hãi

Cụm từ
惶恐不安huáng kǒng bù ān

惶恐不安: lo lắng; hoảng loạn

Cụm từ
惶恐huáng kǒng

惶恐: kinh hoàng

Cụm từ
惊惶失措jīng huáng shī cuò

惊惶失措: xem 驚慌失措|惊慌失措[jing1 huang1 shi1 cuo4]

Cụm từ
惊惶jīng huáng

惊惶: hoảng sợ

Cụm từ
震惶zhèn huáng

震惶: làm kinh hoàng

Cụm từ
诚惶诚恐chéng huáng chéng kǒng

诚惶诚恐: lo sợ và khiếp đảm (thành ngữ); kính cẩn trước bệ hạ (công thức khiêm tốn trong triều đình)

Thành ngữ
苍惶cāng huáng

苍惶: biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ
凄惶qī huáng

凄惶: đau khổ và khiếp sợ; quẫn trí (văn học)

Cụm từ
恓惶xī huáng

恓惶: bận rộn và bồn chồn; không vui

Cụm từ
张惶zhāng huáng

张惶: biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
仓惶cāng huáng

仓惶: biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ
人心惶惶rén xīn huáng huáng

人心惶惶: (thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an

Thành ngữ