Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “悍”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
hàn

biến thể của 悍[han4]

Từ vựng
悍勇
hàn yǒng

quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi

Cụm từ
悍妇
hàn fù

người phụ nữ hung bạo; người đàn bà đanh đá

Cụm từ
悍然
hàn rán

ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên

Cụm từ
悍马
Hàn mǎ

Hummer (thương hiệu xe)

Cụm từ
悍然不顾
hàn rán bù gù

ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
凶悍
xiōng hàn

bạo lực; dữ dội và cứng rắn; đàn bà đanh đá

Cụm từ
刁悍
diāo hàn

xảo quyệt và hung dữ

Cụm từ
剽悍
piāo hàn

nhanh nhẹn và mãnh liệt

Cụm từ
勇悍
yǒng hàn

dũng cảm

Cụm từ
强悍
qiáng hàn

cứng cỏi; mạnh mẽ; đáng gờm; dữ dội

Cụm từ
彪悍
biāo hàn

rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng; dũng cảm

Cụm từ
蛮悍
mán hàn

thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh

Cụm từ
驯悍记
xùn hàn jì

The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare

Cụm từ
短小精悍
duǎn xiǎo jīng hàn

(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
矮小精悍
ǎi xiǎo jīng hàn

nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)

Thành ngữ