Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悍”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hàn

悍: biến thể của 悍[han4]

Từ vựng
hàn

悍: anh hùng; quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi; hung dữ; mãnh liệt; bạo lực

Từ vựng
悍马Hàn mǎ

悍马: Hummer (thương hiệu xe)

Cụm từ
悍然不顾hàn rán bù gù

悍然不顾: ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
悍然hàn rán

悍然: ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên

Cụm từ
悍妇hàn fù

悍妇: người phụ nữ hung bạo; người đàn bà đanh đá

Cụm từ
悍勇hàn yǒng

悍勇: quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi

Cụm từ
驯悍记xùn hàn jì

驯悍记: The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare

Cụm từ
蛮悍mán hàn

蛮悍: thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh

Cụm từ
矮小精悍ǎi xiǎo jīng hàn

矮小精悍: nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
短小精悍duǎn xiǎo jīng hàn

短小精悍: (về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
彪悍biāo hàn

彪悍: rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng; dũng cảm

Cụm từ
强悍qiáng hàn

强悍: cứng cỏi; mạnh mẽ; đáng gờm; dữ dội

Cụm từ
勇悍yǒng hàn

勇悍: dũng cảm

Cụm từ
剽悍piāo hàn

剽悍: nhanh nhẹn và mãnh liệt

Cụm từ
刁悍diāo hàn

刁悍: xảo quyệt và hung dữ

Cụm từ
凶悍xiōng hàn

凶悍: bạo lực; dữ dội và cứng rắn; đàn bà đanh đá

Cụm từ