Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恼”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nǎo

恼: nổi giận

Từ vựng
恼羞成怒nǎo xiū chéng nù

恼羞成怒: nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)

Thành ngữ
恼火nǎo huǒ

恼火: bực bội; cáu kỉnh; khó chịu

Cụm từ
恼恨nǎo hèn

恼恨: căm ghét và oán hận; tức giận và đầy oán trách

Cụm từ
恼怒nǎo nù

恼怒: oán giận; tức giận; làm ai đó nổi giận

Cụm từ
恼人nǎo rén

恼人: phiền phức; gây khó chịu; làm phát cáu

Cụm từ
着恼zhuó nǎo

着恼: nổi giận

Cụm từ
苦恼kǔ nǎo

苦恼: phiền muộn; khổ sở

Cụm từ
自寻烦恼zì xún fán nǎo

自寻烦恼: tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
羞恼xiū nǎo

羞恼: bực bội; nhục nhã và tức giận

Cụm từ
烦恼fán nǎo

烦恼: lo lắng; phiền muộn; phiền não

Cụm từ
气恼qì nǎo

气恼: bị phiền; tức giận

Cụm từ
懊恼ào nǎo

懊恼: bực bội; phiền muộn; khó chịu

Cụm từ
惹恼rě nǎo

惹恼: xúc phạm

Cụm từ
可恼kě nǎo

可恼: bực mình; khó chịu

Cụm từ