Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恙”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yàng

恙: bệnh tật

Từ vựng
恙虫病yàng chóng bìng

恙虫病: Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn

Cụm từ
贵恙guì yàng

贵恙: (kính trọng) bệnh của bạn

Cụm từ
无恙wú yàng

无恙: sức khỏe tốt

Cụm từ
微恙wēi yàng

微恙: ốm nhẹ; khó ở

Cụm từ
安然无恙ān rán wú yàng

安然无恙: bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)

Thành ngữ
安全无恙ān quán wú yàng

安全无恙: xem 安然無恙|安然无恙[an1 ran2 wu2 yang4]

Cụm từ
别来无恙bié lái wú yàng

别来无恙: (văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ

Cụm từ