Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怦”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pēng

怦: (từ tượng thanh) tim đập thình thịch

Từ vựng
怦然心动pēng rán xīn dòng

怦然心动: (thành ngữ) cảm thấy phấn khích

Thành ngữ
怦然pēng rán

怦然: với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v

Cụm từ
怦怦pēng pēng

怦怦: âm thanh thình thịch (tượng thanh); háo hức và lo lắng (làm gì đó); trung thực và ngay thẳng

Cụm từ
心怦怦跳xīn pēng pēng tiào

心怦怦跳: Tim đập thình thịch. (thành ngữ)

Thành ngữ