Kết quả tra từ “心眼儿”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心眼儿xīn yǎn r
心眼儿: suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
缺心眼儿quē xīn yǎn r
缺心眼儿: biến thể er hoá của 缺心眼[que1 xin1 yan3]
留心眼儿liú xīn yǎn r
留心眼儿: cảnh giác; để mắt đến
死心眼儿sǐ xīn yǎn r
死心眼儿: cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều
小心眼儿xiǎo xīn yǎn r
小心眼儿: tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi