Kết quả tra từ “得着”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得着dé zháo
得着: đạt được
管得着guǎn de zháo
管得着: can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình
睡得着shuì de zháo
睡得着: ngủ được; thiếp đi
用得着yòng de zháo
用得着: có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không
犯得着fàn de zháo
犯得着: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]
数得着shǔ de zháo
数得着: được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý
摸得着mō de zháo
摸得着: có thể chạm tới; hữu hình
够得着gòu de zháo
够得着: với tới (bằng tay,...); (nghĩa bóng) đạt được (mục tiêu)