Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “彪”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biāo

彪: vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính

Từ vựng
彪马Biāo mǎ

彪马: Puma (thương hiệu)

Cụm từ
彪蒙biāo méng

彪蒙: phát triển tư duy

Cụm từ
彪焕biāo huàn

彪焕: rực rỡ và sáng ngời; xuất sắc và tao nhã

Cụm từ
彪炳千古biāo bǐng qiān gǔ

彪炳千古: sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)

Thành ngữ
彪炳biāo bǐng

彪炳: rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
彪悍biāo hàn

彪悍: rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng; dũng cảm

Cụm từ
彪形大汉biāo xíng dà hàn

彪形大汉: người đàn ông đô con; người vạm vỡ

Cụm từ
彪形biāo xíng

彪形: vạm vỡ; đô con

Cụm từ
彪子biāo zi

彪子: một sinh vật tinh nghịch

Cụm từ
彪壮biāo zhuàng

彪壮: cao to và vạm vỡ; đô con

Cụm từ
彪个子biāo gè zi

彪个子: thân hình cao lớn

Cụm từ
彪休biāo xiū

彪休: tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
林彪Lín Biāo

林彪: Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
德彪西Dé biāo xī

德彪西: Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

Cụm từ