Kết quả tra từ “应付”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应付yìng fu
应付: đối phó; xử lý
应付账款yīng fù zhàng kuǎn
应付账款: khoản phải trả
应付裕如yìng fu yù rú
应付裕如: xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
应付自如yìng fu zì rú
应付自如: xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
难以应付nán yǐ yìng fù
难以应付: khó đối phó; khó xử lý
穷于应付qióng yú yìng fù
穷于应付: vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao