Kết quả tra từ “庐”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庐: túp lều
庐阳区: Luyang, một quận của thành phố Hefei 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
庐阳: Luyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
庐江县: Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
庐江: Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
庐山区: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây
庐山: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè
阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾
蜗庐: căn nhà khiêm tốn
茅庐: nhà tranh
结庐: xây nhà của mình
穹庐: lều vòm (yurt)
桐庐县: huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
桐庐: huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
吴王阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
初出茅庐: lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới; tấm chiếu mới
不识庐山真面目: nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây
三顾茅庐: nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần…