Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “并行”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
并行bìng xíng

并行: tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)

Cụm từ
并行计算bìng xíng jì suàn

并行计算: tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời

Cụm từ
并行程序bìng xíng chéng xù

并行程序: chương trình song song

Cụm từ
并行口bìng xíng kǒu

并行口: cổng song song (máy tính)

Cụm từ
并行不悖bìng xíng bù bèi

并行不悖: chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột

Cụm từ