Kết quả cho “平原”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江[Song1 hua1 jiang1], sông Ussuri…
Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
đồng bằng phù sa
Đồng bằng Hoa Bắc
Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3 Ping2 yuan2]
đồng bằng Salisbury