Kết quả tra từ “平原”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平原: cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
平原鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
平原县: huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
关中平原: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
华北平原: Đồng bằng Hoa Bắc
索尔兹伯里平原: đồng bằng Salisbury
冲积平原: đồng bằng phù sa
松辽平原: Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3…
东欧平原: Đồng bằng Đông Âu
东北平原: Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
三江平原: đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa…