Kết quả tra từ “常态”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常态cháng tài
常态: trạng thái bình thường
常态编班cháng tài biān bān
常态编班: xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]
常态化cháng tài huà
常态化: (thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
常态分班cháng tài fēn bān
常态分班: (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
常态分布cháng tài fēn bù
常态分布: phân phối chuẩn (trong thống kê)
常态分布cháng tài fēn bù
常态分布: phân phối chuẩn (trong thống kê)
恢复常态huī fù cháng tài
恢复常态: trở lại bình thường
定常态dìng cháng tài
定常态: trạng thái không đổi; trạng thái cố định
一反常态yī fǎn cháng tài
一反常态: thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách