Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “帚”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǒu

帚: biến thể của 帚[zhou3]

Từ vựng
zhǒu

帚: cây chổi

Từ vựng
筅帚xiǎn zhǒu

筅帚: (phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải tre

Cụm từ
笤帚tiáo zhou

笤帚: chổi quét nhỏ; chổi nhỏ; LT:把[ba3]

Cụm từ
炊帚chuī zhou

炊帚: chổi cọ nồi, làm từ dải tre

Cụm từ
敝帚自珍bì zhǒu zì zhēn

敝帚自珍: coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm

Thành ngữ
敝帚千金bì zhǒu qiān jīn

敝帚千金: nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào

Thành ngữ
扫帚星sào zhou xīng

扫帚星: sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ

Cụm từ
扫帚sào zhou

扫帚: cái chổi

Cụm từ