Kết quả tra từ “希尔”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
希尔Xī ěr
希尔: Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
希尔顿Xī ěr dùn
希尔顿: Hilton (chuỗi khách sạn)
希尔弗瑟姆Xī ěr fú sè mǔ
希尔弗瑟姆: Hilversum, thành phố ở Hà Lan
希尔内科斯Xī ěr nèi kē sī
希尔内科斯: Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
希尔伯特Xī ěr bó tè
希尔伯特: David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
洛希尔Luò xī ěr
洛希尔: Rothschild (tên)
帕丽斯·希尔顿Pà lì sī · Xī ěr dùn
帕丽斯·希尔顿: Paris Hilton
巴希尔Bā xī ěr
巴希尔: Bashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan 1993-2019