Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “布尔”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
布尔Bù ěr

布尔: Boole (họ); (toán học) Boolean

Cụm từ
布尔诺Bù ěr nuò

布尔诺: Brno, thành phố ở Cộng hòa Séc

Cụm từ
布尔津县Bù ěr jīn xiàn

布尔津县: huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
布尔津Bù ěr jīn

布尔津: huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
布尔乔亚bù ěr qiáo yà

布尔乔亚: tư sản (từ mượn)

Cụm từ
布尔代数Bù ěr dài shù

布尔代数: đại số Bool

Cụm từ
布尔什维克Bù ěr shí wéi kè

布尔什维克: Bolshevik

Cụm từ
布尔乔亚bù ěr qiáo yà

布尔乔亚: tư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚

Cụm từ
詹江布尔Zhān jiāng bù ěr

詹江布尔: sông và thành phố Janjanbureh ở Gambia

Cụm từ
卢布尔雅那Lú bù ěr yǎ nà

卢布尔雅那: Ljubljana, thủ đô của Slovenia

Cụm từ
温布尔顿Wēn bù ěr dùn

温布尔顿: Wimbledon

Cụm từ
温布尔登网球公开赛Wēn bù ěr dēng Wǎng qiú Gōng kāi sài

温布尔登网球公开赛: Giải vô địch quần vợt Wimbledon

Cụm từ
温布尔登Wēn bù ěr dēng

温布尔登: Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)

Cụm từ
格勒诺布尔Gé lè nuò bù ěr

格勒诺布尔: Grenoble (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
巴布尔Bā bù ěr

巴布尔: Zaheeruddin Babur (1483-1530), người cai trị đầu tiên của triều đại Mughal Ấn Độ

Cụm từ
乔治·布尔Qiáo zhì · Bù ěr

乔治·布尔: George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và logic học người Anh, tác giả của The Laws of Thought và người phát minh đại số Boolean

Cụm từ
喀布尔Kā bù ěr

喀布尔: Kabul, thủ đô của Afghanistan

Cụm từ
伊斯坦布尔Yī sī tǎn bù ěr

伊斯坦布尔: Istanbul, Turkey

Cụm từ