Kết quả cho “市场”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thị trường
giá thị trường
thị trường hóa
thị phần
tiếp cận thị trường
phân khúc thị trường
định vị (tiếp thị)
cạnh tranh trong thị trường
kinh tế thị trường
tiếp thị
nghiên cứu thị trường
thị phần
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ…
chợ thực phẩm
thị trường Trung Quốc, ngoại trừ các thành phố hạng nhất và hạng hai
thị trường của người mua
sàn giao dịch
chợ nông sản
thị trường lao động
thị trường nước ngoài
thị trường giá lên
đưa cái gì đó ra thị trường
bán hàng hóa cũ; chợ đồ cũ
thị trường xe cũ; thị trường xe đạp đã qua sử dụng