Kết quả tra từ “巴斯”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巴斯: thành phố Bath ở tây nam nước Anh
巴斯蒂亚: Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)
巴斯特尔: Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis
巴斯德: Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp
巴斯克语: tiếng Basque
巴斯克: người Basque; xứ Basque
阿巴斯: Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005
拉巴斯: La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia
巴拉巴斯: Ba-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
奥林巴斯: Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản
塞巴斯蒂安: Sebastian (tên)
基里巴斯共和国: Kiribati
基里巴斯: Kiribati (trước đây là quần đảo Gilbert)
吉里巴斯: Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)
卡巴斯基: Kaspersky (thương hiệu sản phẩm an ninh máy tính)