Kết quả tra từ “工具”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工具gōng jù
工具: công cụ; dụng cụ; đồ dùng; phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
工具链gōng jù liàn
工具链: (tin học) chuỗi công cụ
工具箱gōng jù xiāng
工具箱: hộp công cụ
工具栏gōng jù lán
工具栏: thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
工具机gōng jù jī
工具机: máy công cụ
工具条gōng jù tiáo
工具条: thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
工具书gōng jù shū
工具书: sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)
工具人gōng jù rén
工具人: (từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
衍生工具yǎn shēng gōng jù
衍生工具: công cụ phái sinh (tài chính)
测量工具cè liáng gōng jù
测量工具: dụng cụ đo lường
泄欲工具xiè yù gōng jù
泄欲工具: đồ vật tình dục
交通工具jiāo tōng gōng jù
交通工具: phương tiện giao thông; xe cộ