Kết quả cho “工具”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công cụ, phương tiện
sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)
(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
máy công cụ
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
hộp công cụ
(tin học) chuỗi công cụ
phương tiện giao thông; xe cộ
đồ vật tình dục
dụng cụ đo lường
công cụ phái sinh (tài chính)