Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “峙”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

峙: (văn học) cao sừng sững

Từ vựng
shì

峙: dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]

Từ vựng
鼎峙dǐng zhì

鼎峙: (văn học) hình thành thế chân vạc

Cụm từ
雄峙xióng zhì

雄峙: đứng sừng sững

Cụm từ
繁峙县Fán shì xiàn

繁峙县: huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
繁峙Fán shì

繁峙: huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
渊渟岳峙yuān tíng - yuè zhì

渊渟岳峙: (thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Thành ngữ
核对峙hé duì zhì

核对峙: bế tắc hạt nhân

Cụm từ
对峙duì zhì

对峙: (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau

Cụm từ