Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岚”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lán

岚: (hình thức kết hợp) sương núi

Từ vựng
岚县Lán xiàn

岚县: huyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
岚皋县Lán gāo Xiàn

岚皋县: huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
岚皋Lán gāo

岚皋: huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
岚山区Lán shān qū

岚山区: quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
岚山Lán shān

岚山: quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
流岚liú lán

流岚: sương mù núi

Cụm từ
李岚清Lǐ Lán qīng

李岚清: Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
岢岚县Kě lán xiàn

岢岚县: huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
岢岚Kě lán

岢岚: huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
山岚shān lán

山岚: (văn học) sương núi

Cụm từ