Kết quả tra từ “居民”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
居民jū mín
居民: cư dân; người dân
居民点儿jū mín diǎn r
居民点儿: biến thể của 居民點|居民点[ju1 min2 dian3]
居民点jū mín diǎn
居民点: khu dân cư
居民消费价格指数jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù
居民消费价格指数: chỉ số giá tiêu dùng CPI
居民楼jū mín lóu
居民楼: tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
居民区jū mín qū
居民区: khu dân cư; khu vực lân cận
当地居民dāng dì jū mín
当地居民: một người địa phương; dân địa phương
永久居民yǒng jiǔ jū mín
永久居民: cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ