Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “就是”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
就是
jiùshì

chính là

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
就是说
jiù shì shuō

nói cách khác; tức là

Cụm từ
也就是
yě jiù shì

tức là; nghĩa là

Cụm từ
也就是说
yě jiù shì shuō

nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó

Cụm từ
这就是说
zhè jiù shì shuō

nói cách khác; tức là

Cụm từ
听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
有奶就是娘
yǒu nǎi jiù shì niáng

xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]

Cụm từ
听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác

Cụm từ
团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang

đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)

Cụm từ
捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)

Thành ngữ
不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi

Thành ngữ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫
bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát…

Cụm từ