Kết quả cho “就是”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chính là
nói cách khác; tức là
tức là; nghĩa là
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó
nói cách khác; tức là
nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác
đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi
không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát…