Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “就是”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
就是jiù shì

就是: chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu

Cụm từ
就是说jiù shì shuō

就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
这就是说zhè jiù shì shuō

这就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
听风就是雨tīng fēng jiù shì yǔ

听风就是雨: nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
听见风就是雨tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

听见风就是雨: nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác

Cụm từ
有奶就是娘yǒu nǎi jiù shì niáng

有奶就是娘: xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]

Cụm từ
捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

捡到篮里就是菜: mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)

Thành ngữ
团结就是力量tuán jié jiù shì lì liang

团结就是力量: đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)

Cụm từ
也就是说yě jiù shì shuō

也就是说: nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó

Cụm từ
也就是yě jiù shì

也就是: tức là; nghĩa là

Cụm từ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫: không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4…

Cụm từ
不是鱼死就是网破bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

不是鱼死就是网破: nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi

Thành ngữ