Kết quả cho “小组”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tổ, nhóm nhỏ
tiểu ban
đội đặc nhiệm
nhóm kiểm tra
nhóm giám sát
nhóm nghiên cứu
nhóm nghiên cứu khoa học
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)…