Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小组”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小组xiǎo zǔ

小组: nhóm

Cụm từ
小组委员会xiǎo zǔ wěi yuán huì

小组委员会: tiểu ban

Cụm từ
领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ

领导小组: nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu…

Cụm từ
科研小组kē yán xiǎo zǔ

科研小组: nhóm nghiên cứu khoa học

Cụm từ
研究小组yán jiū xiǎo zǔ

研究小组: nhóm nghiên cứu

Cụm từ
督察小组dū chá xiǎo zǔ

督察小组: nhóm giám sát

Cụm từ
核查小组hé chá xiǎo zǔ

核查小组: nhóm kiểm tra

Cụm từ
专案小组zhuān àn xiǎo zǔ

专案小组: đội đặc nhiệm

Cụm từ