Kết quả tra từ “小心”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小心xiǎo xīn
小心: cẩn thận; chú ý
小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn
小心谨慎: thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ
小心翼翼xiǎo xīn yì yì
小心翼翼: cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
小心眼儿xiǎo xīn yǎn r
小心眼儿: tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
小心眼xiǎo xīn yǎn
小心眼: hẹp hòi; nhỏ nhen
小心地滑xiǎo xīn dì huá
小心地滑: (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
赔小心péi xiǎo xīn
赔小心: nhún nhường hoặc xin lỗi; cẩn thận khi đối xử với ai đó
一不小心yī bù xiǎo xīn
一不小心: hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý