Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “密度”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
密度mì dù

密度: mật độ; độ dày

Cụm từ
密度计mì dù jì

密度计: máy đo mật độ

Cụm từ
密度波mì dù bō

密度波: sóng mật độ

Cụm từ
高密度gāo mì dù

高密度: mật độ cao

Cụm từ
通信密度tōng xìn mì dù

通信密度: mật độ thông tin liên lạc

Cụm từ
经纬密度jīng wěi mì dù

经纬密度: (textiles) mật độ sợi vải

Cụm từ
精子密度jīng zǐ mì dù

精子密度: mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng

Cụm từ
相对密度xiāng duì mì dù

相对密度: tỷ trọng tương đối

Cụm từ
人口密度rén kǒu mì dù

人口密度: mật độ dân số

Cụm từ
中密度纤维板zhōng mì dù xiān wéi bǎn

中密度纤维板: ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纖板|中纤板[zhong1 xian1 ban3]

Viết tắt