精子密度 là gì?
精子密度 [jīng zǐ mì dù] có nghĩa là mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.
Nghĩa của từ 精子密度 trong tiếng Việt
mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng
Cách đọc và ghi nhớ 精子密度
精子密度 được đọc là jīng zǐ mì dù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .