Kết quả tra từ “客气”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
客气kè qi
客气: lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
客气话kè qi huà
客气话: lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực
不客气bú kè qi
不客气: không có gì; đừng khách sáo
毫不客气háo bù kè qi
毫不客气: không một chút lịch sự; không kiềm chế (chỉ trích)
别客气bié kè qi
别客气: đừng nhắc đến; không cần khách sáo
别太客气bié tài kè qi
别太客气: nghĩa đen: không cần quá khách sáo; Đừng nhắc đến!; Không có gì!; Xin đừng khách sáo
不用客气bù yòng kè qi
不用客气: không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo
不客气bù kè qi
不客气: không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự; thô lỗ; cộc cằn