Kết quả cho “客气”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực
không có gì; đừng khách sáo
đừng nhắc đến; không cần khách sáo
không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo
nghĩa đen: không cần quá khách sáo; Đừng nhắc đến!; Không có gì!; Xin đừng khách sáo
không một chút lịch sự; không kiềm chế (chỉ trích)