Kết quả tra từ “实力”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实力shí lì
实力: sức mạnh
实力主义shí lì zhǔ yì
实力主义: chủ nghĩa thực lực
软实力ruǎn shí lì
软实力: quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
军事实力jūn shì shí lì
军事实力: sức mạnh quân sự; sức mạnh quốc phòng
硬实力yìng shí lì
硬实力: sức mạnh cứng (tức là sức mạnh quân sự và kinh tế)