Kết quả tra từ “宛”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宛wǎn
宛: quanh co; như thể
宛转wǎn zhuǎn
宛转: ngoằn ngoèo; quanh co; đi đường vòng; vật lộn; thăng trầm; biến thể của 婉轉|婉转[wan3 zhuan3]
宛若wǎn ruò
宛若: giống như
宛然wǎn rán
宛然: như thể; giống như
宛如wǎn rú
宛如: giống như
宛城区Wǎn chéng qū
宛城区: quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
宛城Wǎn chéng
宛城: quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
立陶宛人Lì táo wǎn rén
立陶宛人: người Litva
立陶宛Lì táo wǎn
立陶宛: Lithuania
清宛县Qīng wǎn xiàn
清宛县: huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
委宛wěi wǎn
委宛: biến thể của 委婉[wei3 wan3]
大宛Dà Yuān
大宛: quốc gia cổ đại ở Trung Á