Kết quả tra từ “宗教”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宗教zōng jiào
宗教: tôn giáo
宗教法庭Zōng jiào Fǎ tíng
宗教法庭: Tòa án Dị giáo (tôn giáo)
宗教改革Zōng jiào Gǎi gé
宗教改革: Phong trào Cải cách (Tin Lành)
宗教徒zōng jiào tú
宗教徒: tín đồ tôn giáo; môn đồ
宗教学zōng jiào xué
宗教学: nghiên cứu tôn giáo
宗教团zōng jiào tuán
宗教团: dòng tu tôn giáo; nhóm tôn giáo
宗教仪式zōng jiào yí shì
宗教仪式: nghi thức tôn giáo
非宗教fēi zōng jiào
非宗教: thế tục (xã hội); không tôn giáo (đảng)