Kết quả tra từ “学生”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学生xué sheng
学生: học sinh; trẻ đi học
学生运动xué sheng yùn dòng
学生运动: phong trào sinh viên
学生证xué sheng zhèng
学生证: thẻ sinh viên
学生会xué sheng huì
学生会: hội sinh viên
学生t检验Xué sheng tì jiǎn yàn
学生t检验: (thống kê) kiểm định t của Student
高中学生gāo zhōng xué shēng
高中学生: học sinh trung học phổ thông
转学生zhuǎn xué sheng
转学生: học sinh chuyển trường
留学生liú xué shēng
留学生: du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài); LT:個|个[ge4],位[wei4]
小学生xiǎo xué shēng
小学生: học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
大学生dà xué shēng
大学生: sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
大中学生dà zhōng xué sheng
大中学生: sinh viên đại học và học sinh trung học
中学生zhōng xué shēng
中学生: học sinh trung học; học sinh cấp ba