Kết quả tra từ “嬉”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嬉xī
嬉: sự tiêu khiển
嬉游xī yóu
嬉游: giải trí; tận hưởng
嬉耍xī shuǎ
嬉耍: chơi đùa
嬉笑怒骂xī xiào nù mà
嬉笑怒骂: nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác…
嬉笑xī xiào
嬉笑: cười đùa; khúc khích
嬉皮笑脸xī pí xiào liǎn
嬉皮笑脸: cười toe toét; cười tinh nghịch hoặc nịnh nọt
嬉皮士xī pí shì
嬉皮士: hippie (từ mượn)
嬉皮xī pí
嬉皮: hippie (từ mượn) (Đài Loan)
嬉戏xī xì
嬉戏: nô đùa; chơi đùa
业荒于嬉yè huāng yú xī
业荒于嬉: bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)