Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “媳妇”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
媳妇xí fù

媳妇: con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ

Cụm từ
媳妇熬成婆xí fù áo chéng pó

媳妇熬成婆: nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo…

Thành ngữ
媳妇儿xí fu r

媳妇儿: vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn

Cụm từ
丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

丑媳妇早晚也得见公婆: nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
童养媳妇tóng yǎng xí fù

童养媳妇: cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
小媳妇xiǎo xí fu

小媳妇: người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu

Cụm từ
孙媳妇sūn xí fu

孙媳妇: vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai

Cụm từ
娶媳妇qǔ xí fù

娶媳妇: lấy vợ; có được con dâu

Cụm từ
侄媳妇zhí xí fu

侄媳妇: vợ của cháu trai; vợ của cháu

Cụm từ
多年媳妇熬成婆duō nián xí fù áo chéng pó

多年媳妇熬成婆: xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]

Cụm từ
外甥媳妇wài sheng xí fù

外甥媳妇: vợ của con trai chị hoặc em gái

Cụm từ
儿媳妇儿ér xí fu r

儿媳妇儿: biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]

Cụm từ
儿媳妇ér xí fu

儿媳妇: con dâu

Cụm từ