Kết quả tra từ “娘娘”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
娘娘niáng niang
娘娘: hoàng hậu; nữ hoàng; phi tần; thần nữ, đặc biệt là Xi Wangmu 王母娘娘 hoặc 西王母, Tây Vương Mẫu; mẹ; dì
娘娘腔niáng niang qiāng
娘娘腔: ẻo lả; nữ tính
娘娘庙Niáng niáng miào
娘娘庙: miếu Nữ Thần Sinh Sản
王母娘娘Wáng mǔ niáng niáng
王母娘娘: một tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu
正宫娘娘zhèng gōng niáng niáng
正宫娘娘: hoàng hậu
子孙娘娘zǐ sūn niáng niang
子孙娘娘: nữ thần sinh sản
天孙娘娘Tiān sūn Niáng niáng
天孙娘娘: Nữ thần Sinh sản