Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “妨”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fáng

妨: gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì

Từ vựng
妨碍球fáng ài qiú

妨碍球: cản trở (golf)

Cụm từ
妨碍fáng ài

妨碍: cản trở; gây cản trở

Cụm từ
妨害公务fáng hài gōng wù

妨害公务: (pháp luật) cản trở hành chính công

Cụm từ
妨害fáng hài

妨害: gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu

Cụm từ
妨功害能fáng gōng hài néng

妨功害能: kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực

Cụm từ
无妨wú fáng

无妨: không hại gì (khi làm); có làm cũng được.; không sao đâu.; không vấn đề gì; không phiền gì

Cụm từ
何妨hé fáng

何妨: có hại gì đâu khi (làm gì đó)

Cụm từ
但说无妨dàn shuō wú fáng

但说无妨: không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
不妨bù fáng

不妨: không có hại; có thể cứ

Cụm từ