Kết quả cho “妨”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì
gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu
cản trở; gây cản trở
cản trở (golf)
kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực
(pháp luật) cản trở hành chính công
không có hại; có thể cứ
có hại gì đâu khi (làm gì đó)
không hại gì (khi làm); có làm cũng được.; không sao đâu.; không vấn đề gì; không phiền gì
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)