Kết quả cho “妒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 妒[du4]
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)
đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
ghen tị với; đố kỵ
ghen tị; đố kỵ
ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)