Kết quả tra từ “妒”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妒dù
妒: biến thể của 妒[du4]
妒dù
妒: đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông
妒贤忌能dù xián jì néng
妒贤忌能: đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
妒能害贤dù néng hài xián
妒能害贤: ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)
妒忌dù jì
妒忌: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
妒嫉dù jí
妒嫉: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
羡慕嫉妒恨xiàn mù jí dù hèn
羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
忌妒jì du
忌妒: ghen tị; đố kỵ
嫉妒jí dù
嫉妒: ghen tị với; đố kỵ
天妒英才tiān dù yīng cái
天妒英才: ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ