Kết quả cho “如一”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhất quán; giống nhau; không thay đổi
trăm nghe không bằng một thấy
quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
trước sau như một (thành ngữ)
lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
càng ngày càng tệ