Kết quả tra từ “如一”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如一rú yī
如一: nhất quán; giống nhau; không thay đổi
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn
百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy
亲如一家qīn rú yī jiā
亲如一家: quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
表里如一biǎo lǐ rú yī
表里如一: bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn
百闻不如一见: thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
心口如一xīn kǒu rú yī
心口如一: lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
始终如一shǐ zhōng rú yī
始终如一: trước sau như một (thành ngữ)
一日不如一日yī rì bù rú yī rì
一日不如一日: càng ngày càng tệ
一代不如一代yī dài bù rú yī dài
一代不如一代: ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ