Kết quả tra từ “头昏”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头昏tóu hūn
头昏: chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
头昏脑胀tóu hūn nǎo zhàng
头昏脑胀: chóng mặt; đầu óc quay cuồng
头昏脑眩tóu hūn nǎo xuàn
头昏脑眩: chóng mặt; làm choáng đầu óc
头昏脑涨tóu hūn nǎo zhàng
头昏脑涨: biến thể của 頭昏腦脹|头昏脑胀[tou2 hun1 nao3 zhang4]
头昏脑闷tóu hūn nǎo mèn
头昏脑闷: choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng
头昏眼花tóu hūn yǎn huā
头昏眼花: hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
头昏眼暗tóu hūn yǎn àn
头昏眼暗: đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
头昏眼晕tóu hūn yǎn yūn
头昏眼晕: đầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu
头昏目眩tóu hūn mù xuàn
头昏目眩: (thành ngữ) choáng váng; chóng mặt
头昏目晕tóu hūn mù yūn
头昏目晕: xem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]
目眩头昏mù xuàn tóu hūn
目眩头昏: bị chóng mặt và thấy sao
昏头昏脑hūn tóu hūn nǎo
昏头昏脑: mơ hồ; chóng mặt; ngất xỉu