Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天长”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天长Tiān cháng

天长: Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
天长日久tiān cháng rì jiǔ

天长日久: sau một thời gian dài (thành ngữ)

Thành ngữ
天长市Tiān cháng Shì

天长市: Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
天长地久tiān cháng dì jiǔ

天长地久: tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

Thành ngữ
地久天长dì jiǔ tiān cháng

地久天长: bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久

Thành ngữ
友谊天长地久Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

友谊天长地久: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
友谊地久天长Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

友谊地久天长: Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới…

Cụm từ